Người bản ngữ tin dùng các thì tiếng anh trong giao tiếp làm thế nào?

Thảo luận trong 'Khai giảng lớp học' bắt đầu bởi elight123, 17/7/17.

  1. Tỉnh/Thành:

    Hà Nội
  2. Tình trạng:

    Mới 100%
  3. Giá bán:

    0 VNĐ
  4. Điện thoại:

    987136631
  5. Địa chỉ:

    Hưng Phong - Bến Tre (Bản đồ)
  6. Thông tin:

    17/7/17, 0 Trả lời, 30 Đọc
  1. elight123

    elight123 Member

    Tham gia:
    9/6/17
    Bài viết:
    159
    Đã được thích:
    0
    Credit:
    $450,625.51
    Người bản ngữ thường xuyên dùng các thì tiếng anh trong giao tiếp làm thế nào? trong tiếng anh giao tiếp, người bản xứ thường chỉ thường xuyên sử dụng 4 thì cơ bản nhất. Hãy cùng chúng tôi nghiên cứu kỹ xem đó là những thì nào...
    Xem thêm: hoc tieng anh online
    Các thì trong tiếng Anh gồm có toàn bộ 12 thì trong tiếng anh. Nhưng người đó là trong ngữ pháp, còn trong tiếng anh giao tiếp, người bản xứ thường chỉ tin tưởng sử dụng 4 thì cơ bản nhất. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu xem đó là một số thì nào và cách thường xuyên sử dụng ra sao?
    1. Present simple tense – Thì giai đoạn này đơn
    Thì thời kỳ này đơn diễn tả một hành động trong thời điểm ngày nay như thói quen mỗi ngày, sự việc hiển nhiên, suy nghĩ hay cảm xúc ở thời điểm nói hay sự việc sẽ xảy ra trong tương lai nhưng theo thời gian biểu hoặc kế hoạch. Mẫu câu: * Thể khẳng định: S + V-s/es
    I/you/we/they + study Math.
    He/She/It + runs well.
    * Thể phủ định: (-) S + do/does not+ V
    I/You/We/They + don’t study Math. He/She/It + doesn’t run well.
    * Thể nghi vấn: (?) Do/Does + S + V?
    Do you/I/we/they + study Math? Yes, I/We/They do hoặc No.I …don’t
    Does he/she/ it + run well? Yes,He/she/it + does hoặc No. He …doesn’t
    * Học ngữ pháp tiếng anh căn bản
    2. Past simple tense – Thì quá khứ đơn
    Thì quá khứ đơn diễn tả một vài hành động hoặc trạng thái đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ và đã có kết quả. Mẫu câu
    * Thể khẳng định: Regular verbs - Động từ thường, Nguyên thể + "ed"
    work + "-ed" = worked
    live + "-d" = lived

    - Irregular verbs – Động từ bất quy tắc (I/you/he/she/it/we/they saw)
    Tham khảo thêm: Bảng động từ bất quy tắc – Irregular verbs
    * Thể phủ định: I/you (he/she/it, we, they) + DID + NOT (/DIDNT/) + learn
    * Thể nghi vấn: DID + (I, you) he/she/it (we they) + learn?
    3. Future simple tense – Thì tương lai đơn
    Thì tương lai đơn diễn tả sự việc sẽ diễn ra trong tương lai. Một số trạng từ thời gian dùng kèm câu ở thì tương lai đơn như: tomorrow, today, later today, in five minutes, in two hours, on Monday, on Saturday afternoon, next week/month, this year… Để nói về hành động trong tương lai nhưng đã có ý định, kế hoạch từ trước, bạn có khả năng dùng cả thì “will” và “be going to”. Mẫu câu
    * Thể khẳng định
    - I / we + shall / will + go to school tomorrow
    - You he/she/it (they) + will + go to school tomorrow
    * Thể phủ định
    I SHALL + NOT
    we /SHAN’T/ + go to school


    I WON’T
    you (he/she/it ) WILL + NOT
    we (they) /WON’T/ + go to school
    * Thể nghi vấn
    WILL + I / we + run?
    WILL + he/she/it + run?
    4. Perfect present tense – Thì giai đoạn này hoàn thành
    Thì thời điểm hiện tại hoàn thành diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả vẫn còn ảnh hưởng đến hiện nay, vẫn còn tiếp diễn ở ngày nay (dùng since, for để cho người nghe biết sự việc đã làm cho dài thêm bao lâu) hay nói về những trải nghiệm, cách hay nhất (dùng never, ever). Mẫu câu:
    * Thể khẳng định: S + HAS/HAVE + VERB (past participle form) + ... (phần còn lại của câu)
    Xem thêm: hoc tieng anh truc tuyen
    * Thể phủ định: S + HAS/HAVE + NOT + VERB (past participle form) + ... (phần còn lại của câu)
    * Thể nghi vấn: HAS/HAVE + SUBJECT + VERB (past participle form) + ... (phần còn lại của câu)?
    Chúc các bạn giao tiếp và tin tưởng sử dụng thành thạo các thì trong tiếng Anh nêu trên!
: hoc, tieng, anh

Chia sẻ trang này